deutschdictionary

die Darlehenssumme

Bản dịch

Ví dụ

danh từ

(SỐ TIỀN MÀ MỘT NGƯỜI VAY)

Số tiền vay là 5000 Euro. - Die Darlehenssumme beträgt 5000 Euro.


Từ liên quan


Citation Options

deutschdictionary.com

Được tạo với 🥨 🍺 ❤️ tại 🇩🇪

© 2025 deutschdictionary.com

Sơ đồ trang webĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật